ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
汎舟
Bảng phân tích âm vị 汎
Fàn
Chèo/ngồi trên thuyền trôi trên mặt nước; du thuyền, lướt thuyền (văn ngôn)
乘船浮游水上。。文选.曹植.赠白马王彪诗:「泛舟越洪涛,怨彼东路长。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
一种乘橡皮艇顺湍流而下的水上活动。
亦作「泛舟」。
fàn
汎
zhōu
舟
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép