Bản dịch của từ 江州司马 trong tiếng Việt
江州司马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江州司马 (Danh từ)
【jiāng zhōu sī mǎ】
01
Chức quan ở Giang Châu thời Đường, nổi tiếng qua nhà thơ Bạch Cư Dị, thường dùng để chỉ Bạch Cư Dị khi ông bị giáng chức.
1.唐代诗人白居易曾被贬为江州司马,其诗《琵琶引》云:“就中泣下谁最多?江州司马青衫湿!”后因以“江州司马”代称白居易。
Ví dụ
02
Chỉ những nhà văn, sĩ phu thất vọng, không thành công trong sự nghiệp, thường dùng để chỉ người tài hoa nhưng lận đận.
2.借指失意的文人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江州司马
jiāng
江
zhōu
州
sī
司
mǎ
马
Các từ liên quan
江上
江东
州乡
州人
州伯
州倅
州党
司业
司中
司书
司事
司人
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳉
疆
僵
姜
薑
䕬
豇
摪
壃
將
畕
殭
澷
淠
㵵
洪
㳋
泜
氻
澳
淘
灉
㵶
潮
汜
乪
芄
廷
庆
灲
买
阩
厍
朱
巟
邦
长江
浙江
北江
江苏
江湖
丽江
江南
江西
江平
江河
