Bản dịch của từ 江萍 trong tiếng Việt
江萍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江萍 (Danh từ)
【jiāng píng】
01
Loại quả hoặc hạt giống của bèo tây nổi trên mặt nước sông, theo truyền thuyết là vật linh thiêng báo điềm tốt, giúp người lãnh đạo trở thành bá chủ.
江中萍实。传说春秋时楚昭王渡江,江中有一物大如斗,圆而赤,直触王舟。众人莫能识。昭王派人问于孔子。孔子说是萍实,为吉祥之物,剖而食之,可作霸主。见《孔子家语.致思》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江萍
jiāng
江
píng
萍
Các từ liên quan
江上
江东
萍乡市
萍剑
萍合
萍实
萍寄
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳉
疆
僵
姜
薑
䕬
豇
摪
壃
將
畕
殭
澷
淠
㵵
洪
㳋
泜
氻
澳
淘
灉
㵶
潮
汜
乪
芄
廷
庆
灲
买
阩
厍
朱
巟
邦
长江
浙江
北江
江苏
江湖
丽江
江南
江西
江平
江河
