Bản dịch của từ 汾桥 trong tiếng Việt
汾桥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
汾桥 (Danh từ)
【fén qiáo】
01
Tên một cây cầu cổ trên sông Phần, thuộc tỉnh Sơn Tây, nổi tiếng trong lịch sử chiến quốc với câu chuyện trả thù của Tấn Sát khách Dự Nhượng.
古桥名。在汾水之上。故址在今山西省阳曲县东。相传为战国初期晋刺客豫让为其主智伯报仇而谋刺晋大夫赵襄子处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汾桥
fén
汾
qiáo
桥
Các từ liên quan
汾丘
汾亭
汾晋
汾曲
桥丁
桥代
桥冢
- Bính âm:
- 【Fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
- Các biến thể:
- 𥦋, 湓
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,分
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枌
鼢
妢
蚠
蒶
轒
岎
坟
豮
羵
䴅
燓
渢
澏
灂
㴏
泡
㵚
沱
濬
㳹
渐
汏
潂
礿
吶
𠁨
㭉
帎
扲
盁
吮
呏
盯
李
违
汾酒
临汾
汾河
汾阳
汾西
襄汾
临汾市
襄汾县
