Bản dịch của từ 汾阴 trong tiếng Việt

汾阴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fén

ㄈㄣˊfenthanh sắc

汾阴 (Danh từ)

fén yīn
01

Tên địa danh ở khu vực nay là huyện Vạn Nhung, tỉnh Sơn Tây, lấy tên vì nằm ở phía nam sông Phần. Lịch sử từ thời Chiến Quốc đến nhà Thanh với nhiều tên gọi khác nhau.

地名。在今山西省万荣县境内。因在汾水之南而名。汉武帝时曾于此得宝鼎。战国时属魏,汉始建县。唐开元十年改名宝鼎县,宋改荣和县,元明清因之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汾阴

fén

yīn

Các từ liên quan

汾丘
汾亭
汾晋
汾曲
阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
汾
Bính âm:
【Fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
Các biến thể:
𥦋, 湓
Hình thái radical:
⿰,⺡,分
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép