Bản dịch của từ 沈溺 trong tiếng Việt

沈溺

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈溺 (Tính từ)

shěn nì
01

Chìm đắm, sa đọa hoặc say mê đến mức không thể tự kiềm chế; cũng có nghĩa đắm chìm (bị chôn vùi, bị tiêu diệt)

亦作'沉溺'。沉没在水中。谓陷入某种困境或苦难中。比喻苦难痛苦的处境。沉沦,隐伏。泯灭。指被埋没的贤才。沉迷,迷恋。风湿病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈溺

shěn

沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép