Bản dịch của từ 沙手 trong tiếng Việt

沙手

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shà

ㄕㄚshathanh ngang

沙手 (Danh từ)

shā shǒu
01

Một loại võ thuật cổ truyền (chủ yếu rèn tay): ban đầu luyện tay trong hộp đầy đậu/ cát rồi dần thay bằng sắt, tay trở nên cứng như sắt, có thể đập xương người

一种技击武术。初练时,先以方盒盛绿豆,每日插手二十四次,渐减豆粒加铁沙,二年后,全为铁沙,练习时用手拍、击、砍、劈、戳、铲铁沙。练成之后,手硬能碎人骨。

Ví dụ
02

Một loại chiêu/phương pháp quyền cước dùng lòng bàn tay cứng như sắt (còn gọi là «鐵沙掌»); trong võ thuật: chưởng tay cứng, lực lớn

亦称为「铁沙掌」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沙手

shā

shǒu

沙
Bính âm:
【shà】【ㄕㄚ, ㄕㄚˋ】【SA】
Các biến thể:
砂, 𡋷, 𣲓, 𣲡, 紗
Hình thái radical:
⿰,⺡,少
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨ノ丶ノ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép