Bản dịch của từ 没说的 trong tiếng Việt
没说的
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
没说的 (Cụm từ)
【méi shuō de】
01
Không cần bàn cãi, không có gì để tranh luận — việc đã quyết hoặc理所当然 phải vậy (ví dụ: 今天该我们用了,没说的!)
指没有商量或分辩的余地:这车你们使了三天了,今天该我们使了,没说的!
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Không có gì phải bàn/不成问题 — việc nhỏ, khỏi phải tranh luận; cũng dùng để khẳng định chắc chắn (ví dụ: '没说的,交给我')
指不成问题,没有申说的必要:咱们哥儿俩,这点小事儿还不好办,没说的。‖也说没有说的、没的说。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Không còn gì để chê; hoàn hảo, tuyệt vời (dùng trong khẩu ngữ để khen)
指没有可以指责的缺点:这小伙子既能干又积极,真是没说的。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 没说的
méi
没
shuō
说
de
的
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄟˊ, ㄇㄛˋ】【MỘT】
- Các biến thể:
- 殁, 圽, 沒, 𠬛, 𠬸, 𣳚, 𣴬, 𦐲, 𩑦
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,殳
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
湄
槑
黴
脄
糜
鎇
塺
脢
㶬
㺳
酶
沒
䜆
銆
䮬
㷵
皌
䘃
殁
帓
驀
貈
抹
眽
滱
注
漑
㴫
㳯
洲
濎
泋
漆
㵊
㵔
㴂
㞳
吻
杇
吩
牢
㞶
沄
𠓥
邴
呎
労
沆
没有
没事
还没
没错
没劲
没用
没戏
没了
没准
没辙
淹没
没收
埋没
没落
出没
沉没
吞没
覆没
湮没
隐没
