Bản dịch của từ 河图 trong tiếng Việt

河图

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

河图 (Danh từ)

hé tú
01

Một đồ họa huyền thoại (bản đồ/biểu) mà theo truyền thuyết Thần Nông/伏羲 và rồng ngựa (龍馬) mang ra từ sông Hoả () — dùng làm cơ sở để vẽ Bát quái; còn gọi là “lục đồ” (màu xanh).

相传伏羲氏见龙马负图出于河,遂据其文,以画八卦,称为「河图」。见书经.顾命.孔安国.传。明.刘兑.金童玉女娇红记:「我阐河图,陈洛范,秉台衡。」又因河图字呈绿色,故亦称为「绿图」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河图

河
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
Các biến thể:
𢀎, 𤿄, 𤿁
Hình thái radical:
⿰,⺡,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép