Bản dịch của từ 河灯 trong tiếng Việt

河灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

河灯 (Danh từ)

hé dēng
01

Đèn thả trên sông vào đêm Tết Trung Nguyên (đốt nến/nhang trên đèn tre/giấy rồi thả trôi để dẫn đường, siêu độ vong hồn)

中元节夜晚沿河流放的灯。多以竹条与纸糊成,里面点上蜡烛及香,盛放在荷叶或木板、木筏上,随水漂流,藉以引导、普度溺水的鬼魂。。清.富察敦崇.燕京岁时记.放河灯:「至中元日例有盂兰会,扮演秧歌、狮子诸杂技。晚间沿河燃灯,谓之放河灯。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河灯

dēng

河
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
Các biến thể:
𢀎, 𤿄, 𤿁
Hình thái radical:
⿰,⺡,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép