Bản dịch của từ 河绵 trong tiếng Việt
河绵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
河绵 (Danh từ)
【hé mián】
01
Tên một loài bọt biển nước ngọt/đầm, cơ thể dạng đám hoặc nhánh, bám vào đá hoặc gỗ dưới đáy ao, hồ, sông; tương tự 'bọt biển' (hải miên/海綿).
动物名。海绵动物,群体呈树状,可高达六、七寸,附生于池、湖、河底岩石或木椿,呈鱼卵状。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bọt biển nước ngọt (loài bọt biển sống ở nước ngọt), còn gọi là “bọt biển sông”
或称为「淡水海绵」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河绵
hé
河
mián
绵
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 𢀎, 𤿄, 𤿁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳚
貉
郃
覈
閡
礉
蓋
盍
䅂
釛
閤
䞦
渠
瀞
涹
㵈
洮
潩
㳪
满
溿
灞
㴋
涣
佲
迪
佬
㘳
㛁
饱
苝
㕺
宔
沮
𠙌
玡
河内
河粉
黄河
河流
拔河
河静
河边
河南
先河
银河
