Bản dịch của từ 治乱 trong tiếng Việt

治乱

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治乱 (Động từ)

zhì luàn
01

Chỉnh trị, dẹp loạn;治理混亂使國家安定太平(Hán-Việt: trị loạn)

2.谓治理混乱的局面,使国家安定﹑太平。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

An định và loạn lạc (tình trạng: yên ổn hoặc hỗn loạn)

1.安定与动乱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治乱

zhì

luàn

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép