Bản dịch của từ 治兵以信 trong tiếng Việt

治兵以信

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治兵以信 (Thành ngữ)

zhì bīng yǐ xìn
01

Dùng lòng tin và tín nghĩa để cai quản quân đội; cai trị binh lính bằng uy tín và trung thực (Hán Việt: trị binh dĩ tín).

兵:军队。要用信义来管理军队。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治兵以信

zhì

bīng

xìn

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
以一儆百
以一奉百
以一当十
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép