Bản dịch của từ 治古 trong tiếng Việt

治古

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治古 (Danh từ)

zhì gǔ
01

Chỉ thời thái bình, xã hội an ổn của thời xưa; 'thế thái thịnh trị' trong quá khứ (Hán Việt: trị cổ = trị đời xưa).

指古代升平社会,古之治世。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治古

zhì

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
古丸
古为今用
古义
古乐
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép