Bản dịch của từ 治国安民 trong tiếng Việt
治国安民
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
治国安民 (Thành ngữ)
【zhì guó ān mín】
01
治理國家、使社會安定,讓人民安居樂業(漢越: trị quốc an dân)
治:治理;安:安定。治理国家,安定人民。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治国安民
zhì
治
guó
国
ān
安
mín
民
Các từ liên quan
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
国丈
国丧
国中之国
安上
安下
安不忘危
民丁
民下
民不堪命
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
- Các biến thể:
- 乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,台
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贄
雉
䬹
䆈
潌
庤
璏
滞
製
㘉
輊
歭
泹
㳣
潺
㴩
漊
溸
潅
㴷
潖
浫
㶔
涔
拌
枈
㚾
臽
枎
胏
例
绋
抴
䘞
卑
𠈓
治愈
治疗
政治
治理
治具
治病
统治
治安
防治
根治
