Bản dịch của từ 治官 trong tiếng Việt

治官

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治官 (Tính từ)

zhì guān
01

Cần cù tận tụy trong công việc; làm tròn trách nhiệm (đặc biệt chỉ người trong chức vụ công quyền)

3.尽职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quan giúp trị nước; các viên chức triều đình chịu trách nhiệm quản lý chính sự (từ Hán cổ, chỉ thần tử triều đình)

1.治理政务之官员。指天子之臣僚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quản lý, cai quản quan lại; điều hành việc triều chính liên quan đến các quan chức

2.治理百官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治官

zhì

guān

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép