Bản dịch của từ 治生 trong tiếng Việt
治生
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
治生 (Danh từ)
【zhì shēng】
01
Kinh doanh, làm ăn để nuôi sống gia đình; mưu sinh (chăm lo việc nhà nghề, nghề nghiệp để kiếm sống)
1.经营家业;谋生计。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tự xưng của thuộc viên đối với thủ trưởng (cổ tục), thường do binh lính hoặc viên chức ở nơi khác gọi về chốn nguyên quán; thuật ngữ hành chính thời xưa (bắt đầu từ đời Minh).
2.旧时部属对长官或旅外官吏对原籍长官的自称。始于明代。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治生
zhì
治
shēng
生
Các từ liên quan
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
- Các biến thể:
- 乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,台
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贄
雉
䬹
䆈
潌
庤
璏
滞
製
㘉
輊
歭
泹
㳣
潺
㴩
漊
溸
潅
㴷
潖
浫
㶔
涔
拌
枈
㚾
臽
枎
胏
例
绋
抴
䘞
卑
𠈓
治愈
治疗
政治
治理
治具
治病
统治
治安
防治
根治
