Bản dịch của từ 治田 trong tiếng Việt

治田

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治田 (Động từ)

zhì tián
01

Quan chức thời xưa chuyên quản lý việc canh tác, thu hoạch ruộng đất (”) — hàm ý ‘quan cai ruộng’ (Hán-Việt: trị điền).

1.古人掌管农业事务的官员。治,通“司”。

Ví dụ
02

Cày cấy; làm ruộng, trồng trọt (làm nghề nông trên ruộng)

2.种田。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治田

zhì

tián

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
田丁
田七
田业
田中
田中义一
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép