Bản dịch của từ 治讼 trong tiếng Việt

治讼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治讼 (Danh từ)

zhì sòng
01

( pháp lý ) trình bày yêu cầu và tranh tụng; việc khởi kiện, tố tụng hoặc trình bày cáo buộc trước tòa/quan án (Hán Việt: trị tụng).

陈诉请求和争讼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治讼

zhì

sòng

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
讼书
讼争
讼事
讼件
讼冤
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép