Bản dịch của từ 治达 trong tiếng Việt

治达

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治达 (Danh từ)

zhì dá
01

射人所掌的傳達職責或行射祭禮中傳命與處理事務掌管把諸侯與天子之間的命令祭儀等事項傳達與處置可理解為古代的傳達職務事務承辦”)。

古代行射仪及祭礼时,射人在天子和诸侯之间传达命令,谓之“治达”。《周礼.夏官.射人》:“﹝射人﹞掌其治达。”郑玄注:“谓诸侯因与王射及助祭而有所治,受而达之于王,王有命,又受而下之。”一说谓当广赅众事,不仅射仪及祭祀而已。参阅清孙诒让《周礼正义》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治达

zhì

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
·芬奇
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép