Bản dịch của từ 沼池 trong tiếng Việt
沼池
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǎo | ㄓㄠˇ | zh | ao | thanh hỏi |
沼池 (Danh từ)
【zhǎo chí】
01
Đầm lầy; (chuyển nghĩa) cảnh ngộ bế tắc, hoàn cảnh đau khổ khó thoát
2.比喻困苦的境遇。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ao, hồ nhỏ; đầm lầy nước (một vũng nước hoặc hồ nhỏ, thường tự nhiên hoặc do người đào)
1.水池,池塘。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沼池
zhǎo
沼
chí
池
Các từ liên quan
沼吴
沼地
沼气
沼沚
沼泽
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
- Bính âm:
- 【zhǎo】【ㄓㄠˇ】【CHIỂU】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,召
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䝖
爪
㕚
𠕖
找
䈃
瑵
爫
菬
㐍
㺐
洰
潇
㳻
瀑
㳠
泘
滔
渥
涗
漄
淠
潂
坬
㳐
苵
肰
䜤
郎
徃
妼
㱚
欥
屇
玱
沼泽
泥沼
沼气
池沼
沼菊
湖沼
沼狸
沼狸
沼地
沼泽地
