Bản dịch của từ 沾匃 trong tiếng Việt

沾匃

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhān

ㄓㄢzhanthanh ngang

沾匃 (Động từ)

zhān gài
01

Lây hưởng, thấm đượm lợi ích của người khác; được người sau hưởng dụng (thường nói về việc thừa hưởng văn tác, tinh hoa còn sót lại)

与人利益。。新唐书.卷二○一.文艺传上.杜审言传.赞曰:「残膏剩馥,沾丐后人多矣。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沾匃

zhān

gài

沾
Bính âm:
【zhān】【ㄓㄢ】【TRIÊM】
Các biến thể:
粘, 酟, 霑, 添
Hình thái radical:
⿰,⺡,占
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép