Bản dịch của từ 泄泄 trong tiếng Việt

泄泄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

泄泄 (Tính từ)

yì yì
01

Thoải mái, nhàn nhã, ung dung tự tại; vẻ vui vẻ, hoan hỉ

2.闲散自得貌;和乐貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vỗ cánh, vỗ nhẹ để bay lên hoặc bay chậm (diễn tả dáng vỗ cánh mềm, nhẹ)

1.鼓翼貌。一说缓飞貌。

Ví dụ
03

文言松弛懈怠或散漫也有多言冗长之意可联想到泄气松懈的状态

3.弛缓;懈怠。《诗.大雅.板》:“天之方蹶﹐无然泄泄。”朱熹集传:“泄泄﹐犹沓沓也;盖弛缓之意。”《明史.方从哲传》:“四十六年四月﹐大清兵克抚顺﹐朝野震惊。帝初颇忧惧﹐章奏时下﹐不数月泄泄如故。”清钱谦益《跋<董侍郎文集>》:“今之边镇﹐只恃一辽﹐一旦有事﹐内虚外弱……金再举而宋虏者﹐以不听李纲﹐散遣勤王诸将之故﹐今可泄泄不早为之所乎?”清林则徐《钱票无甚关碍宜重禁吃烟以杜弊源片》:“若犹泄泄视之﹐是使数十年后﹐中原几无可以御敌之兵﹐且无可以充饷之银。”一说竞进貌。见《诗.大雅.板》孔颖达疏。或说多言。见《说文.口部》“呭”和《言部》“詍”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泄泄

xiè

Các từ liên quan

泄下
泄云
泄写
泄利
泄剂
泄劲
泄口
泄宣
泄寃
泄密
泄
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TIẾT】
Các biến thể:
洩, 渫, 𣲟, 𣳘
Hình thái radical:
⿰,⺡,世
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép