Bản dịch của từ 泄风 trong tiếng Việt

泄风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

泄风 (Danh từ)

xiè fēng
01

Làm lộ/tiết lộ tin tức; để lộ bí mật

1.泄漏消息。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một bệnh theo y học truyền thống: da nổi nhiều mụn nhỏ kèm ngứa (tà khí gọi là “tiết phong”/‘xì phong’)

3.中医病症名。皮肤长小疙瘩并有瘙痒的病症。

Ví dụ
03

Một tên bệnh trong y học cổ truyền: do phong tà xâm nhập khiến ra mồ hôi không ngừng, miệng khô, thân đau (tương tự trạng thái 'hư hãn' gây tiết mồ hôi nhiều).

2.中医病症名。指风邪久入腠理间,以致出现汗泄不止﹑口干﹑身痛的病症。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泄风

xiè

fēng

Các từ liên quan

泄下
泄云
泄写
泄利
泄剂
风世
风丝
风丝不透
泄
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TIẾT】
Các biến thể:
洩, 渫, 𣲟, 𣳘
Hình thái radical:
⿰,⺡,世
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép