Bản dịch của từ 法宫 trong tiếng Việt

法宫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˇfathanh hỏi

法宫 (Danh từ)

fǎ gōng
01

Chính điện, điện thờ (ngôi chính của cung điện hoặc đền miếu nơi xử việc công, tương tự “điện” hay “chính điện” trong cung đình)

正殿。。汉书.卷四十九.鼂错传:「臣闻五帝神圣,其臣莫能及,故自亲事,处于法宫之中,明堂之上。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 法宫

gōng

法
Bính âm:
【fǎ】【ㄈㄚˇ】【PHÁP】
Các biến thể:
㳒, 佱, 灋, 砝, 𢌇, 𣳴, 𣶽, 峜
Hình thái radical:
⿰,⺡,去
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép