Bản dịch của từ 法数 trong tiếng Việt
法数
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎ | ㄈㄚˇ | f | a | thanh hỏi |
法数 (Danh từ)
【fǎ shù】
01
Các pháp số, cách chia mục kinh luật theo con số trong Phật giáo (ví dụ: tam giới, tứ diệu đế, ngũ uẩn...), tức là hệ thống phân loại giáo lý bằng số; gọi chung là '名数'.
法度术数。佛教指按数字对教义的分类,如三界四谛五蕴六度八正道十二因缘五位七十五法等。也称名数。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 法数
fǎ
法
shù
数
- Bính âm:
- 【fǎ】【ㄈㄚˇ】【PHÁP】
- Các biến thể:
- 㳒, 佱, 灋, 砝, 𢌇, 𣳴, 𣶽, 峜
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,去
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳒
灋
鍅
砝
䂲
佱
峜
沼
㳊
渍
㴒
㵎
滉
泪
洘
瀳
渟
㵷
㳤
糼
䀓
㕺
叔
妯
㽳
迡
㑋
峂
妽
妭
䏘
想法
办法
法律
语法
看法
方法
无法
法语
法国
书法
