Bản dịch của từ 法物 trong tiếng Việt

法物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˇfathanh hỏi

法物 (Danh từ)

fǎ wù
01

Những đồ dụng, pháp khí dùng trong Phật môn (như chuông, khánh, mõ, trống, gõ khánh…); đồ lễ Phật

佛门所使用的一些器具。如钟、磬、木鱼、鼓之类。

Ví dụ
02

祭祀所用的器物。如宗庙的乐器、车驾、卤簿等物。。后汉书.卷一.光武帝纪下:「益州传送公孙述瞽师、郊庙乐器、葆车、舆辇,于是法物始备。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 法物

法
Bính âm:
【fǎ】【ㄈㄚˇ】【PHÁP】
Các biến thể:
㳒, 佱, 灋, 砝, 𢌇, 𣳴, 𣶽, 峜
Hình thái radical:
⿰,⺡,去
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép