Bản dịch của từ 法界 trong tiếng Việt

法界

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˇfathanh hỏi

法界 (Cụm từ)

fǎ jiè
01

佛教用语:构成现象的法则。和空性、真如、实际同义。辩中边论.卷上:「由圣法因义,说为『法界』,以一切圣法,缘此生故。」十八界之一,佛教将一切存在分成十八类,法界为其中一类。谓属于心智所觉察的对象。阿毗达磨俱舍论.卷二:「六识、意界及法界,摄属心所法,名有所缘,能取境故。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 法界

jiè

法
Bính âm:
【fǎ】【ㄈㄚˇ】【PHÁP】
Các biến thể:
㳒, 佱, 灋, 砝, 𢌇, 𣳴, 𣶽, 峜
Hình thái radical:
⿰,⺡,去
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép