Bản dịch của từ 注资 trong tiếng Việt

注资

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

注资 (Động từ)

zhù zī
01

Rót tiền

注资指上市公司的母公司将一些资产注入上市公司内,一些实力雄厚的股东或母公司有炒卖注资概念的条件,对股价有积极作用。若母公司或大股东以折价注入资产给上市公司,反映母公司有心壮大上市公司规模,对股价起刺激作用。相反,若母公司以高溢价注入资产,则要小心,这对上市公司不利,对股价会带来卖压。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 注资

zhù

注
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚ】
Các biến thể:
丶, 澍, 註, 疰
Hình thái radical:
⿰,⺡,主
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép