Bản dịch của từ 洞僊 trong tiếng Việt

洞僊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

洞僊 (Danh từ)

dòng xiān
01

Tiên, người sống như tiên trong hang động (hình ảnh: ẩn cư nơi hang núi — Hán Việt: 'động tiên')

仙人。。唐.宋之问.下桂江龙目滩诗:「巨石潜山怪,深篁隐洞仙。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đồng tiên; tiên nhân sống trong hang động (cách viết khác: 洞仙) — chỉ một loại tiên hay hình tượng tiên ở hang động trong văn hóa Trung Hoa

或作「洞仙」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洞僊

dòng

xiān

洞
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
䆚, 硐, 迵, 洞
Hình thái radical:
⿰,⺡,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép