Bản dịch của từ 洞朗 trong tiếng Việt

洞朗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

洞朗 (Tính từ)

dòng lǎng
01

Tính cách cởi mở, thẳng thắn, vui vẻ, dễ gần.

3.谓性格开朗﹑爽直。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rõ ràng, sáng sủa, trong trẻo; dễ hiểu và nhìn thấu suốt như ánh sáng chiếu qua.

1.清彻明亮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Rõ ràng, trong sáng, âm thanh vang rõ và dễ nghe.

2.清晰响亮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洞朗

dòng

lǎng

Các từ liên quan

洞丁
洞下
洞中
洞中仙
洞中肯綮
朗个
朗丽
朗伉
朗俊
朗儁
洞
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
䆚, 硐, 迵, 洞
Hình thái radical:
⿰,⺡,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép