Bản dịch của từ 流浪儿 trong tiếng Việt

流浪儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

流浪儿 (Danh từ)

liú làng ér
01

Trẻ lang thang

没有固定住所的儿童

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Waif; con rơi; Lang thang; trẻ mồ côi

流浪儿是指没有固定住所和家庭的孩子,通常生活在街头或流浪状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 流浪儿

liú

làng

ér

Các từ liên quan

流丐
流丸
流丽
流习
浪井
浪人
浪人剑
浪仙
浪传
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
流
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
Hình thái radical:
⿰,⺡,㐬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép