Bản dịch của từ 流湎 trong tiếng Việt

流湎

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

流湎 (Động từ)

liú miǎn
01

Chìm đắm, say mê đến mức không thể tự kiểm soát (thường là say rượu hoặc sa đà vào thú vui)

沉溺于酒。。文选.左思.魏都赋:「醇酎中山,流湎千日。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sa đọa, buông thả không kiềm chế (say mê theo cái xấu hoặc thú vui đến mức không có chừng mực)

放纵而无节制。。荀子.非十二子:「多少无法,而流湎然,虽辩,小人也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 流湎

liú

miǎn

流
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
Hình thái radical:
⿰,⺡,㐬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép