Bản dịch của từ 流霞 trong tiếng Việt
流霞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
流霞 (Danh từ)
【liú xiá】
01
Một loại rượu tiên hoặc rượu thần thoại, cũng có nghĩa bóng chỉ men say rực rỡ như ánh hoàng hôn (hình ảnh thơ cổ)
一种仙酒。。唐.孟浩然.清明日宴梅道士房诗:「童颜若可驻,何惜醉流霞。」
Ví dụ
02
Mây màu rực rỡ, làn mây sáng như ánh sắc (thường chỉ các dải mây son, mây đỏ son lúc trời sáng/tối)
纷散的云霞。。旧唐书.卷七十四.刘洎传:「摛玉字于仙札,则流霞成彩。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 流霞
liú
流
xiá
霞
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,㐬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浏
留
馏
䬟
蟉
蒥
䰘
駠
刘
䶉
㳅
藰
滈
潟
湹
沼
淜
溱
洸
湔
浯
涆
㴊
㳰
䢙
個
毧
倚
剒
訔
䣌
𠗜
員
㛛
俳
积
交流
流利
流行
物流
流程
轮流
流血
流血
流泪
流浪
