Bản dịch của từ 浃辰 trong tiếng Việt
浃辰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
浃辰 (Danh từ)
【jiā chén】
01
Trong cổ đại, dùng hệ Can Chi để ghi ngày, gọi chu kỳ 12 ngày từ Tý đến Hợi là “浃辰”.
古代以干支纪日,称自子至亥一周十二日为“浃辰”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浃辰
jiā
浃
chén
辰
Các từ liên quan
浃和
浃堂
浃宙
浃岁
浃日
辰事
辰仪
辰光
辰刻
辰勾
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【TIẾP】
- Các biến thể:
- 浹
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,夹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痂
镓
梜
傢
糘
跏
浹
徍
嘉
加
㹢
䇲
瀩
溞
泊
洤
漨
減
汩
潍
㵤
渰
渪
泤
㱞
韋
恱
姢
秎
峣
恟
㖅
送
恽
姥
柢
汗流浃背
浃背汗流
沦肌浃髓
