Bản dịch của từ 浑化 trong tiếng Việt
浑化
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hún | ㄏㄨㄣˊ | h | un | thanh sắc |
浑化 (Danh từ)
【hún huà】
01
Chỉ việc trong thời xưa khi thi cử, tất cả thí sinh bị đưa đi thi đều được đỗ, không loại trừ ai.
1.谓旧时科举,被解送应试者全部录取。
Ví dụ
02
Loại hoa có màu sắc pha trộn, không đều; giống như “浑花” – hoa hoang dã hoặc hoa nhiều màu.
2.同“浑花”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浑化
hún
浑
huà
化
Các từ liên quan
浑一
浑一似
浑不似
浑不是
浑不比
化为泡影
- Bính âm:
- 【hún】【ㄏㄨㄣˊ】【HỒN.HỖN】
- Các biến thể:
- 渾
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,军
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フ一フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魂
鼲
䊐
餛
䴷
䛰
馄
珲
湷
忶
䐊
混
溙
灕
浤
潯
泼
漂
淕
浉
㳛
湺
㵱
泓
炧
度
拶
䀛
侰
枲
胅
点
洇
哅
疮
挂
浑身
浑浊
犯浑
浑然
浑厚
雄浑
浑蛋
浑噩
浑圆
搅浑
