Bản dịch của từ 浑成 trong tiếng Việt
浑成
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hún | ㄏㄨㄣˊ | h | un | thanh sắc |
浑成 (Động từ)
【hún chéng】
01
(động từ) trong trò chơi cờ bạc xưa, gieo đồng tiền hoặc xúc xắc sao cho tất cả đều ra cùng một mặt hoặc điểm giống nhau, gọi là 'toàn thành'.
旧时赌博将数个铜钱掷成全字或全背,或谓掷骰子掷出同样的点子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浑成
hún
浑
chéng
成
Các từ liên quan
浑一
浑一似
浑不似
浑不是
浑不比
成丁
成世
- Bính âm:
- 【hún】【ㄏㄨㄣˊ】【HỒN.HỖN】
- Các biến thể:
- 渾
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,军
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フ一フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魂
鼲
䊐
餛
䴷
䛰
馄
珲
湷
忶
䐊
混
溙
灕
浤
潯
泼
漂
淕
浉
㳛
湺
㵱
泓
炧
度
拶
䀛
侰
枲
胅
点
洇
哅
疮
挂
浑身
浑浊
犯浑
浑然
浑厚
雄浑
浑蛋
浑噩
浑圆
搅浑
