Bản dịch của từ 浑敦 trong tiếng Việt

浑敦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hún

ㄏㄨㄣˊhunthanh sắc

浑敦 (Tính từ)

hún dūn
01

Mờ mịt, khó phân biệt rõ ràng; trạng thái lẫn lộn, không rõ khuôn mặt (theo văn cổ: vô diện mục)

模糊不分明的样子。。山海经.西山经:「有神焉,其状如黄囊,赤如丹火,六足四翼,浑敦无面目,是识歌舞,实为帝江也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

原为人名/妖名指愚昧糊涂不分是非善恶的人后也用作形容冥顽不开化

相传为尧舜时四凶中的驩兜,为人不分是非、善恶。见左传.文公十八年。后用以指冥顽糊涂、不开通。

Ví dụ
03

亦作「浑沌」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浑敦

hún

dūn

浑
Bính âm:
【hún】【ㄏㄨㄣˊ】【HỒN.HỖN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺡,军
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フ一フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép