Bản dịch của từ 浣花笺 trong tiếng Việt
浣花笺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | h | uan | thanh huyền |
浣花笺 (Danh từ)
【huàn huā jiān】
01
Một loại giấy viết truyền thống, còn gọi là “浣溪笺”, thường dùng trong thư pháp hoặc ghi chép thơ ca, gợi nhớ hình ảnh nước suối trong lành (浣溪) và hoa tươi (浣花).
1.亦称“浣溪笺”。
Ví dụ
02
Tên loại giấy viết có màu đỏ thẫm, làm từ nước suối Hàn Hoa, nổi tiếng từ thời Đường gọi là 'giấy Hàn Hoa'.
2.笺纸名。唐薛涛命匠人取浣花溪水造纸,为深红彩笺,名“薛涛笺”。又名“浣花笺”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浣花笺
huàn
浣
huā
花
jiān
笺
Các từ liên quan
浣准
浣帛
浣慰
浣拭
浣染
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
笺书
笺传
笺修
笺刺
笺启
- Bính âm:
- 【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN.CÁN】
- Các biến thể:
- 澣, 𤃬
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,完
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶丶フ一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瑍
痪
瘓
奐
豢
䀓
綄
喚
擐
圂
焕
鯶
㲺
溴
濐
浅
洿
法
海
滞
瀹
渮
溱
渦
訏
訒
釚
盉
㞂
脍
㾄
哨
镹
徐
珛
烦
浣熊
浣洗
浣纱
浣女
浣濯
浣涤
下浣
浣纱记
