Bản dịch của từ 浧濡 trong tiếng Việt

浧濡

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

浧濡 (Cụm từ)

yǐng rú
01

古义词指事物的盈缩变化或湿燥急缓等状态的变化即张合开阖收放湿燥或快慢之别);多见于古籍用语含义偏抽象

犹盈缩。《管子.宙合》:“春采生﹐秋采蓏﹐夏处阴﹐冬处阳。此言圣人之动静﹑开阖﹑诎信﹑浧濡﹑取与之必因于时也。”郭沫若等集校引王念孙曰:“浧﹐当为逞;儒﹐当为偄﹐皆字之误也。逞与盈同﹐偄与緛同。盈緛犹盈缩也。”一说犹燥湿﹐或曰犹疾徐。均见《管子集校》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浧濡

yǐng

Các từ liên quan

濡养
濡写
濡化
濡口
濡墨
浧
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【TRỪNG】
Các biến thể:
塣, 澄, 𣵹
Hình thái radical:
⿰⺡呈
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép