Bản dịch của từ 浪漫主义 trong tiếng Việt

浪漫主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Làng

ㄌㄤˋlangthanh huyền

浪漫主义 (Danh từ)

làng màn zhǔ yì
01

Sự lãng mạn (tinh thần, trạng thái cảm xúc, suy nghĩ giàu lý tưởng, bay bổng, yêu cái đẹp, mơ mộng)

指一种充满理想、富于想象和昂扬向上的精神状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chủ nghĩa lãng mạn

指 17 世纪末至18 世纪末流行于欧美的一股思潮和文学艺术上的一种创作方法,运用丰富的想象和夸张的手法,塑造人物形象,反映现实生活

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浪漫主义

làng

màn

zhǔ

Các từ liên quan

浪井
浪人
浪人剑
浪仙
浪传
漫不加意
漫不经心
漫不经意
漫与
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
浪
Bính âm:
【làng】【ㄌㄤˋ】【LÃNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺡,良
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép