Bản dịch của từ 浮槎 trong tiếng Việt
浮槎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
浮槎 (Danh từ)
【fú chá】
01
Một loại bè/chiếc thuyền bằng gỗ trong truyền thuyết, thường được mô tả là đi lại giữa biển và trời (bẹ́̂, phà gỗ huyền ảo). (Hán-Việt: 浮槎 = phu tra)
传说中来往于海上和天河之间的木筏。。元.王实甫.西厢记.第一本.第一折:「滋洛阳千种花,润梁圆万顷田,也曾泛浮槎到日月边。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浮槎
fú
浮
chá
槎
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
- Các biến thể:
- 酻, 㳇, 𢒒, 𣵎
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,孚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍖
柭
颫
鳬
鉜
姇
蚨
䔰
䘠
㟊
绂
芣
㵮
㵳
漺
浶
滞
澶
濺
湘
澋
㵩
㴬
浘
罞
袥
㱾
𠉿
𠉧
䇇
㸗
株
㢹
䢚
桌
㸵
轻浮
浮躁
漂浮
浮现
浮夸
浮动
浮力
浮潜
浮游
悬浮
