Bản dịch của từ 浴帽 trong tiếng Việt

浴帽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

浴帽 (Danh từ)

yù mào
01

Mũ tắm

浴帽是用花洒冲凉(北方叫洗澡)时,为了不淋湿头发或是使耳朵不容易进水,用来包裹头发和耳朵的防水帽。采用优质防水布料精制而成,外形美观时尚,柔软舒适,防水透气,是女士沐浴、护发、美容及上妆卸妆束发之必备品。如长发,可将头发先盘起再戴上帽,使您在沐浴、化妆时备感清爽、方便;使用后,请挂起晾干,且不能暴晒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浴帽

mào

浴
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỤC】
Các biến thể:
𣴲
Hình thái radical:
⿰,⺡,谷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép