Bản dịch của từ 海基会 trong tiếng Việt
海基会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海基会 (Danh từ)
【hǎi jī huì】
01
Viết tắt của 財團法人海峽基金會 — một tổ chức phi chính phủ Đài Loan chuyên xúc tiến giao lưu dân間 giữa hai bờ eo biển (Đài Loan–Trung Quốc), có tính chất giai đoạn, chuyển tiếp.
财团法人海峡基金会的缩称。依据国家统一纲领,于民国七十九年十一月成立。在国家统一前,为因应实际需要而设立的阶段性、过渡性组织。主要功能为主动规划进行海峡两岸民间交流,并处理交流所衍生的问题。海峡对岸与海基会对等的机构为海协会。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海基会
hǎi
海
jī
基
huì
会
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酼
胲
塰
烸
醢
潒
渶
溔
沾
濾
汵
湕
㵕
洞
湚
㵯
淌
𠔚
䇈
荼
宧
陴
倜
竜
郴
唣
䓏
珜
㰷
上海
海鲜
海洋
海边
海滩
海拔
海报
海绵
海防
沿海
