Bản dịch của từ 海渊 trong tiếng Việt

海渊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海渊 (Danh từ)

hǎi yuān
01

Vực sâu nhất trong rãnh đại dương; phần sâu tuyệt đối của rãnh biển (ví dụ: vực sâu Mariana).

海沟中最深的部分。以发现的船舶命名。如马利亚纳海沟的斐查兹海渊,深11034米,是世界海洋已知的最深点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海渊

hǎi

yuān

海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép