Bản dịch của từ 浸淫 trong tiếng Việt

浸淫

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

浸淫 (Động từ)

jìn yín
01

(mưa, nước mắt, mồ hôi) rơi xuống, chảy liên tục như ngâm mình trong nước

9.雨﹑泪﹑汗等不断落下或流淌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nước tràn ra ngoài, ngập úng, lan rộng khắp nơi.

3.水流溢,泛滥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Dần dần lan rộng, thẩm thấu khắp nơi như nước ngấm vào vật liệu.

4.逐渐蔓延﹑扩展。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dần dần ngấm vào, thấm đẫm một cách từ từ; ví dụ như ngấm nước hay ngấm thói quen

5.渐渐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Chỉ sự chuyển động hoặc thay đổi của thời gian theo dòng chảy liên tục, như nước chảy không ngừng.

8.指时间的迁流。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Chìm đắm, say mê trong một điều gì đó; bị thu hút sâu sắc như ngâm mình trong nước.

10.沉浸。比喻被某种事物深深吸引。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Ngâm nước, thấm đẫm, làm ướt sũng; Hán Việt '' nghĩa là ngâm, '' nghĩa là thấm đẫm, lan rộng.

1.浸润;濡湿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Ngấm, thấm đẫm, bị ảnh hưởng sâu sắc hoặc bị nhiễm một cách tự nhiên như vết mực thấm vào giấy.

2.引申为浸染﹐濡染。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Xâm nhập sâu, thâm nhập lén lút để làm hao mòn, phá hoại dần dần

6.侵害;蚕食。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Dần dần tiến gần, tiếp cận một cách từ từ

7.渐近;接近。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浸淫

jìn

yín

Các từ liên quan

浸令
浸使
浸假
浸凌
淫业
淫丽
淫乐
淫书
淫乱
浸
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TẨM】
Các biến thể:
㴆, 䆮, 寖, 湛, 濅, 𡩻, 𡫏, 𣷽, 𣹦, 𣹰, 𣺎, 𣼡, 𣽧, 𥧲
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿳,彐,冖,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一一丶フフ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép