Bản dịch của từ 浸淬 trong tiếng Việt
浸淬
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
浸淬 (Động từ)
【jìn cuì】
01
Nhúng kim loại đã nung đỏ vào nước để làm nguội nhanh, giúp tăng độ cứng hoặc thay đổi tính chất vật lý, hóa học.
把金属工件烧红,然后浸入水中急速冷却,以增加硬度或改变其物理﹑化学性能。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浸淬
jìn
浸
cuì
淬
Các từ liên quan
浸令
浸使
浸假
浸凌
淬勉
淬厉
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TẨM】
- Các biến thể:
- 㴆, 䆮, 寖, 湛, 濅, 𡩻, 𡫏, 𣷽, 𣹦, 𣹰, 𣺎, 𣼡, 𣽧, 𥧲
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,⿳,彐,冖,又
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ一一丶フフ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
盡
勁
㬐
近
䫴
搢
歏
進
晋
㯲
僸
劲
洠
潒
溍
滈
濳
㴴
㳊
湪
濠
涼
㶎
泘
砵
䂏
娓
剦
蚎
䎳
䍨
涚
晕
借
狷
㼦
沉浸
浸泡
浸湿
浸透
浸润
浸入
浸染
浸渍
浸沉
浸没
