Bản dịch của từ 浸礼 trong tiếng Việt

浸礼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

浸礼 (Danh từ)

jìn lǐ
01

Lễ rửa tội (thánh lễ Kitô giáo): nghi thức cho người nhập đạo bằng cách ngâm toàn thân hoặc rảy nước.

基督教徒入教时,全身浸于水中,或以水洒身的仪式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浸礼

jìn

浸
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TẨM】
Các biến thể:
㴆, 䆮, 寖, 湛, 濅, 𡩻, 𡫏, 𣷽, 𣹦, 𣹰, 𣺎, 𣼡, 𣽧, 𥧲
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿳,彐,冖,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一一丶フフ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép