Bản dịch của từ 消售 trong tiếng Việt

消售

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

消售 (Động từ)

xiāo shòu
01

Bán ra (hóa vật). § Cũng viết là tiêu thụ 銷售. ◇Vương Thao 王韜: Kim tây phương chư quốc đa dụng thị vật; tiêu thụ tối quảng 今西方諸國多用是物; 消售最廣 (Úng dũ dư đàm 瓮牖餘談; Tạo tự lai hỏa thuyết 造自來火說).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消售

xiāo

shòu

Các từ liên quan

消不得
消不的
消中
消乏
消亡
售世
售价
售卖
售奸
售子
消
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
Hình thái radical:
⿰,⺡,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép