Bản dịch của từ 涉血 trong tiếng Việt
涉血
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
涉血 (Tính từ)
【shè xuè】
01
Đẫm máu; gây ra nhiều máu đổ, giết người khiến máu loang đỏ (nghĩa chữ, văn cổ, thường dùng mô tả chiến tranh hoặc thảm sát)
杀人而血流满地。。战国策.赵策四:「君过矣,君之所以求安平君者,以齐之于燕也,茹肝涉血之仇耶。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涉血
shè
涉
xuè
血
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【THIỆP】
- Các biến thể:
- 㴇, 𣥿, 𣻣, 渉, 𣥩, 𣶵
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,步
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨一丨一丨ノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜓
赦
慴
䁯
灄
麝
㢵
䀹
䰥
欇
䤁
慑
滖
渼
漵
湵
清
浵
㴐
涄
滉
潋
㶘
㵷
衮
䓅
㛒
䢛
圂
恕
紡
𠊄
𠗣
㤽
狹
狾
涉及
干涉
交涉
跋涉
涉历
牵涉
涉嫌
涉外
涉足
涉猎
